Chuyển đổi HRK sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi HRK sang KZT
| HRK [Croatian Kuna] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.6851 KZT |
| 0.10 HRK | 6.85 KZT |
| 1 HRK | 68.51 KZT |
| 2 HRK | 137.01 KZT |
| 3 HRK | 205.52 KZT |
| 5 HRK | 342.53 KZT |
| 10 HRK | 685.06 KZT |
| 20 HRK | 1370 KZT |
| 50 HRK | 3425 KZT |
| 100 HRK | 6851 KZT |
| 1000 HRK | 68506 KZT |
Cách chuyển đổi HRK sang KZT
1 HRK = 68.51 KZT
1 KZT = 0.014597 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang KZT:
15 HRK = 15 × 68.51 KZT = 1028 KZT