Chuyển đổi HRK sang CRC
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị CRC [Costa Rican Colón]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
CRC
Định nghĩa: CRC là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Costa Rica.
Bảng chuyển đổi HRK sang CRC
| HRK [Croatian Kuna] | CRC [Costa Rican Colón] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.6739 CRC |
| 0.10 HRK | 6.74 CRC |
| 1 HRK | 67.39 CRC |
| 2 HRK | 134.77 CRC |
| 3 HRK | 202.16 CRC |
| 5 HRK | 336.94 CRC |
| 10 HRK | 673.87 CRC |
| 20 HRK | 1348 CRC |
| 50 HRK | 3369 CRC |
| 100 HRK | 6739 CRC |
| 1000 HRK | 67387 CRC |
Cách chuyển đổi HRK sang CRC
1 HRK = 67.39 CRC
1 CRC = 0.014840 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang CRC:
15 HRK = 15 × 67.39 CRC = 1011 CRC