Chuyển đổi HRK sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi HRK sang JPY
| HRK [Croatian Kuna] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.2376 JPY |
| 0.10 HRK | 2.38 JPY |
| 1 HRK | 23.76 JPY |
| 2 HRK | 47.52 JPY |
| 3 HRK | 71.28 JPY |
| 5 HRK | 118.80 JPY |
| 10 HRK | 237.59 JPY |
| 20 HRK | 475.19 JPY |
| 50 HRK | 1188 JPY |
| 100 HRK | 2376 JPY |
| 1000 HRK | 23759 JPY |
Cách chuyển đổi HRK sang JPY
1 HRK = 23.76 JPY
1 JPY = 0.042089 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang JPY:
15 HRK = 15 × 23.76 JPY = 356.39 JPY