Chuyển đổi HRK sang ILS

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
HRK [Croatian Kuna]
ILS [Israeli New Sheqel]

HRK

Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.

ILS

Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.

Bảng chuyển đổi HRK sang ILS

HRK [Croatian Kuna] ILS [Israeli New Sheqel]
0.01 HRK 0.004660 ILS
0.10 HRK 0.0466 ILS
1 HRK 0.4660 ILS
2 HRK 0.9321 ILS
3 HRK 1.40 ILS
5 HRK 2.33 ILS
10 HRK 4.66 ILS
20 HRK 9.32 ILS
50 HRK 23.30 ILS
100 HRK 46.60 ILS
1000 HRK 466.03 ILS

Cách chuyển đổi HRK sang ILS

1 HRK = 0.466032 ILS

1 ILS = 2.15 HRK

Ví dụ

Chuyển đổi 15 HRK sang ILS:
15 HRK = 15 × 0.466032 ILS = 6.99 ILS

Chuyển đổi HRK sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.