Chuyển đổi HRK sang ILS

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
HRK [Croatian Kuna]
ILS [Israeli New Sheqel]

HRK

Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.

ILS

Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.

Bảng chuyển đổi HRK sang ILS

HRK [Croatian Kuna] ILS [Israeli New Sheqel]
0.01 HRK 0.004703 ILS
0.10 HRK 0.0470 ILS
1 HRK 0.4703 ILS
2 HRK 0.9406 ILS
3 HRK 1.41 ILS
5 HRK 2.35 ILS
10 HRK 4.70 ILS
20 HRK 9.41 ILS
50 HRK 23.51 ILS
100 HRK 47.03 ILS
1000 HRK 470.30 ILS

Cách chuyển đổi HRK sang ILS

1 HRK = 0.470296 ILS

1 ILS = 2.13 HRK

Ví dụ

Chuyển đổi 15 HRK sang ILS:
15 HRK = 15 × 0.470296 ILS = 7.05 ILS

Chuyển đổi HRK sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.