Chuyển đổi HRK sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi HRK sang QAR
| HRK [Croatian Kuna] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.005581 QAR |
| 0.10 HRK | 0.0558 QAR |
| 1 HRK | 0.5581 QAR |
| 2 HRK | 1.12 QAR |
| 3 HRK | 1.67 QAR |
| 5 HRK | 2.79 QAR |
| 10 HRK | 5.58 QAR |
| 20 HRK | 11.16 QAR |
| 50 HRK | 27.90 QAR |
| 100 HRK | 55.81 QAR |
| 1000 HRK | 558.06 QAR |
Cách chuyển đổi HRK sang QAR
1 HRK = 0.558057 QAR
1 QAR = 1.79 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang QAR:
15 HRK = 15 × 0.558057 QAR = 8.37 QAR