Chuyển đổi HRK sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi HRK sang QAR
| HRK [Croatian Kuna] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.005428 QAR |
| 0.10 HRK | 0.0543 QAR |
| 1 HRK | 0.5428 QAR |
| 2 HRK | 1.09 QAR |
| 3 HRK | 1.63 QAR |
| 5 HRK | 2.71 QAR |
| 10 HRK | 5.43 QAR |
| 20 HRK | 10.86 QAR |
| 50 HRK | 27.14 QAR |
| 100 HRK | 54.28 QAR |
| 1000 HRK | 542.80 QAR |
Cách chuyển đổi HRK sang QAR
1 HRK = 0.542801 QAR
1 QAR = 1.84 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang QAR:
15 HRK = 15 × 0.542801 QAR = 8.14 QAR