Chuyển đổi HRK sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi HRK sang LSL
| HRK [Croatian Kuna] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.0245 LSL |
| 0.10 HRK | 0.2450 LSL |
| 1 HRK | 2.45 LSL |
| 2 HRK | 4.90 LSL |
| 3 HRK | 7.35 LSL |
| 5 HRK | 12.25 LSL |
| 10 HRK | 24.50 LSL |
| 20 HRK | 49.00 LSL |
| 50 HRK | 122.49 LSL |
| 100 HRK | 244.99 LSL |
| 1000 HRK | 2450 LSL |
Cách chuyển đổi HRK sang LSL
1 HRK = 2.45 LSL
1 LSL = 0.408184 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang LSL:
15 HRK = 15 × 2.45 LSL = 36.75 LSL