Chuyển đổi HRK sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi HRK sang HKD
| HRK [Croatian Kuna] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.0120 HKD |
| 0.10 HRK | 0.1201 HKD |
| 1 HRK | 1.20 HKD |
| 2 HRK | 2.40 HKD |
| 3 HRK | 3.60 HKD |
| 5 HRK | 6.01 HKD |
| 10 HRK | 12.01 HKD |
| 20 HRK | 24.02 HKD |
| 50 HRK | 60.05 HKD |
| 100 HRK | 120.10 HKD |
| 1000 HRK | 1201 HKD |
Cách chuyển đổi HRK sang HKD
1 HRK = 1.20 HKD
1 HKD = 0.832611 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang HKD:
15 HRK = 15 × 1.20 HKD = 18.02 HKD