Chuyển đổi HRK sang RWF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị RWF [Rwandan Franc]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
Bảng chuyển đổi HRK sang RWF
| HRK [Croatian Kuna] | RWF [Rwandan Franc] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 2.20 RWF |
| 0.10 HRK | 21.96 RWF |
| 1 HRK | 219.62 RWF |
| 2 HRK | 439.25 RWF |
| 3 HRK | 658.87 RWF |
| 5 HRK | 1098 RWF |
| 10 HRK | 2196 RWF |
| 20 HRK | 4392 RWF |
| 50 HRK | 10981 RWF |
| 100 HRK | 21962 RWF |
| 1000 HRK | 219624 RWF |
Cách chuyển đổi HRK sang RWF
1 HRK = 219.62 RWF
1 RWF = 0.004553 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang RWF:
15 HRK = 15 × 219.62 RWF = 3294 RWF