Chuyển đổi HRK sang BMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị BMD [Bermudan Dollar]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
BMD
Định nghĩa: BMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bermuda.
Bảng chuyển đổi HRK sang BMD
| HRK [Croatian Kuna] | BMD [Bermudan Dollar] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.001482 BMD |
| 0.10 HRK | 0.0148 BMD |
| 1 HRK | 0.1482 BMD |
| 2 HRK | 0.2963 BMD |
| 3 HRK | 0.4445 BMD |
| 5 HRK | 0.7409 BMD |
| 10 HRK | 1.48 BMD |
| 20 HRK | 2.96 BMD |
| 50 HRK | 7.41 BMD |
| 100 HRK | 14.82 BMD |
| 1000 HRK | 148.17 BMD |
Cách chuyển đổi HRK sang BMD
1 HRK = 0.148173 BMD
1 BMD = 6.75 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang BMD:
15 HRK = 15 × 0.148173 BMD = 2.22 BMD