Chuyển đổi TZS sang UAH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị UAH [Ukrainian Hryvnia]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
Bảng chuyển đổi TZS sang UAH
| TZS [Tanzanian Shilling] | UAH [Ukrainian Hryvnia] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000169 UAH |
| 0.10 TZS | 0.001687 UAH |
| 1 TZS | 0.0169 UAH |
| 2 TZS | 0.0337 UAH |
| 3 TZS | 0.0506 UAH |
| 5 TZS | 0.0843 UAH |
| 10 TZS | 0.1687 UAH |
| 20 TZS | 0.3373 UAH |
| 50 TZS | 0.8433 UAH |
| 100 TZS | 1.69 UAH |
| 1000 TZS | 16.87 UAH |
Cách chuyển đổi TZS sang UAH
1 TZS = 0.016865 UAH
1 UAH = 59.29 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang UAH:
15 TZS = 15 × 0.016865 UAH = 0.252979 UAH