Chuyển đổi TZS sang UAH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị UAH [Ukrainian Hryvnia]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
Bảng chuyển đổi TZS sang UAH
| TZS [Tanzanian Shilling] | UAH [Ukrainian Hryvnia] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000172 UAH |
| 0.10 TZS | 0.001717 UAH |
| 1 TZS | 0.0172 UAH |
| 2 TZS | 0.0343 UAH |
| 3 TZS | 0.0515 UAH |
| 5 TZS | 0.0859 UAH |
| 10 TZS | 0.1717 UAH |
| 20 TZS | 0.3435 UAH |
| 50 TZS | 0.8587 UAH |
| 100 TZS | 1.72 UAH |
| 1000 TZS | 17.17 UAH |
Cách chuyển đổi TZS sang UAH
1 TZS = 0.017175 UAH
1 UAH = 58.23 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang UAH:
15 TZS = 15 × 0.017175 UAH = 0.257621 UAH