Chuyển đổi TZS sang DJF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị DJF [Djiboutian Franc]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
DJF
Định nghĩa: DJF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Djibouti.
Bảng chuyển đổi TZS sang DJF
| TZS [Tanzanian Shilling] | DJF [Djiboutian Franc] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000672 DJF |
| 0.10 TZS | 0.006719 DJF |
| 1 TZS | 0.0672 DJF |
| 2 TZS | 0.1344 DJF |
| 3 TZS | 0.2016 DJF |
| 5 TZS | 0.3359 DJF |
| 10 TZS | 0.6719 DJF |
| 20 TZS | 1.34 DJF |
| 50 TZS | 3.36 DJF |
| 100 TZS | 6.72 DJF |
| 1000 TZS | 67.19 DJF |
Cách chuyển đổi TZS sang DJF
1 TZS = 0.067185 DJF
1 DJF = 14.88 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang DJF:
15 TZS = 15 × 0.067185 DJF = 1.01 DJF