Chuyển đổi TZS sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi TZS sang KGS
| TZS [Tanzanian Shilling] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000331 KGS |
| 0.10 TZS | 0.003305 KGS |
| 1 TZS | 0.0331 KGS |
| 2 TZS | 0.0661 KGS |
| 3 TZS | 0.0992 KGS |
| 5 TZS | 0.1653 KGS |
| 10 TZS | 0.3305 KGS |
| 20 TZS | 0.6611 KGS |
| 50 TZS | 1.65 KGS |
| 100 TZS | 3.31 KGS |
| 1000 TZS | 33.05 KGS |
Cách chuyển đổi TZS sang KGS
1 TZS = 0.033055 KGS
1 KGS = 30.25 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang KGS:
15 TZS = 15 × 0.033055 KGS = 0.495818 KGS