Chuyển đổi TZS sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi TZS sang KZT
| TZS [Tanzanian Shilling] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.001690 KZT |
| 0.10 TZS | 0.0169 KZT |
| 1 TZS | 0.1690 KZT |
| 2 TZS | 0.3381 KZT |
| 3 TZS | 0.5071 KZT |
| 5 TZS | 0.8452 KZT |
| 10 TZS | 1.69 KZT |
| 20 TZS | 3.38 KZT |
| 50 TZS | 8.45 KZT |
| 100 TZS | 16.90 KZT |
| 1000 TZS | 169.05 KZT |
Cách chuyển đổi TZS sang KZT
1 TZS = 0.169048 KZT
1 KZT = 5.92 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang KZT:
15 TZS = 15 × 0.169048 KZT = 2.54 KZT