Chuyển đổi TZS sang KRW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị KRW [South Korean Won]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
KRW
Định nghĩa: KRW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hàn Quốc.
Bảng chuyển đổi TZS sang KRW
| TZS [Tanzanian Shilling] | KRW [South Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.005045 KRW |
| 0.10 TZS | 0.0505 KRW |
| 1 TZS | 0.5045 KRW |
| 2 TZS | 1.01 KRW |
| 3 TZS | 1.51 KRW |
| 5 TZS | 2.52 KRW |
| 10 TZS | 5.05 KRW |
| 20 TZS | 10.09 KRW |
| 50 TZS | 25.23 KRW |
| 100 TZS | 50.45 KRW |
| 1000 TZS | 504.53 KRW |
Cách chuyển đổi TZS sang KRW
1 TZS = 0.504531 KRW
1 KRW = 1.98 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang KRW:
15 TZS = 15 × 0.504531 KRW = 7.57 KRW