Chuyển đổi TZS sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi TZS sang JPY
| TZS [Tanzanian Shilling] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000585 JPY |
| 0.10 TZS | 0.005853 JPY |
| 1 TZS | 0.0585 JPY |
| 2 TZS | 0.1171 JPY |
| 3 TZS | 0.1756 JPY |
| 5 TZS | 0.2927 JPY |
| 10 TZS | 0.5853 JPY |
| 20 TZS | 1.17 JPY |
| 50 TZS | 2.93 JPY |
| 100 TZS | 5.85 JPY |
| 1000 TZS | 58.53 JPY |
Cách chuyển đổi TZS sang JPY
1 TZS = 0.058532 JPY
1 JPY = 17.08 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang JPY:
15 TZS = 15 × 0.058532 JPY = 0.877973 JPY