Chuyển đổi TZS sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi TZS sang JPY
| TZS [Tanzanian Shilling] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000596 JPY |
| 0.10 TZS | 0.005960 JPY |
| 1 TZS | 0.0596 JPY |
| 2 TZS | 0.1192 JPY |
| 3 TZS | 0.1788 JPY |
| 5 TZS | 0.2980 JPY |
| 10 TZS | 0.5960 JPY |
| 20 TZS | 1.19 JPY |
| 50 TZS | 2.98 JPY |
| 100 TZS | 5.96 JPY |
| 1000 TZS | 59.60 JPY |
Cách chuyển đổi TZS sang JPY
1 TZS = 0.059601 JPY
1 JPY = 16.78 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang JPY:
15 TZS = 15 × 0.059601 JPY = 0.894015 JPY