Chuyển đổi TZS sang CDF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị CDF [Congolese Franc]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
Bảng chuyển đổi TZS sang CDF
| TZS [Tanzanian Shilling] | CDF [Congolese Franc] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.008764 CDF |
| 0.10 TZS | 0.0876 CDF |
| 1 TZS | 0.8764 CDF |
| 2 TZS | 1.75 CDF |
| 3 TZS | 2.63 CDF |
| 5 TZS | 4.38 CDF |
| 10 TZS | 8.76 CDF |
| 20 TZS | 17.53 CDF |
| 50 TZS | 43.82 CDF |
| 100 TZS | 87.64 CDF |
| 1000 TZS | 876.40 CDF |
Cách chuyển đổi TZS sang CDF
1 TZS = 0.876396 CDF
1 CDF = 1.14 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang CDF:
15 TZS = 15 × 0.876396 CDF = 13.15 CDF