Chuyển đổi TZS sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi TZS sang NPR
| TZS [Tanzanian Shilling] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000571 NPR |
| 0.10 TZS | 0.005709 NPR |
| 1 TZS | 0.0571 NPR |
| 2 TZS | 0.1142 NPR |
| 3 TZS | 0.1713 NPR |
| 5 TZS | 0.2855 NPR |
| 10 TZS | 0.5709 NPR |
| 20 TZS | 1.14 NPR |
| 50 TZS | 2.85 NPR |
| 100 TZS | 5.71 NPR |
| 1000 TZS | 57.09 NPR |
Cách chuyển đổi TZS sang NPR
1 TZS = 0.057092 NPR
1 NPR = 17.52 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang NPR:
15 TZS = 15 × 0.057092 NPR = 0.856382 NPR