Chuyển đổi TZS sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi TZS sang NPR
| TZS [Tanzanian Shilling] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000577 NPR |
| 0.10 TZS | 0.005774 NPR |
| 1 TZS | 0.0577 NPR |
| 2 TZS | 0.1155 NPR |
| 3 TZS | 0.1732 NPR |
| 5 TZS | 0.2887 NPR |
| 10 TZS | 0.5774 NPR |
| 20 TZS | 1.15 NPR |
| 50 TZS | 2.89 NPR |
| 100 TZS | 5.77 NPR |
| 1000 TZS | 57.74 NPR |
Cách chuyển đổi TZS sang NPR
1 TZS = 0.057739 NPR
1 NPR = 17.32 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang NPR:
15 TZS = 15 × 0.057739 NPR = 0.866088 NPR