Chuyển đổi TZS sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi TZS sang KMF
| TZS [Tanzanian Shilling] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.001665 KMF |
| 0.10 TZS | 0.0166 KMF |
| 1 TZS | 0.1665 KMF |
| 2 TZS | 0.3330 KMF |
| 3 TZS | 0.4995 KMF |
| 5 TZS | 0.8325 KMF |
| 10 TZS | 1.66 KMF |
| 20 TZS | 3.33 KMF |
| 50 TZS | 8.32 KMF |
| 100 TZS | 16.65 KMF |
| 1000 TZS | 166.50 KMF |
Cách chuyển đổi TZS sang KMF
1 TZS = 0.166495 KMF
1 KMF = 6.01 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang KMF:
15 TZS = 15 × 0.166495 KMF = 2.50 KMF