Chuyển đổi TZS sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi TZS sang GMD
| TZS [Tanzanian Shilling] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000278 GMD |
| 0.10 TZS | 0.002778 GMD |
| 1 TZS | 0.0278 GMD |
| 2 TZS | 0.0556 GMD |
| 3 TZS | 0.0833 GMD |
| 5 TZS | 0.1389 GMD |
| 10 TZS | 0.2778 GMD |
| 20 TZS | 0.5556 GMD |
| 50 TZS | 1.39 GMD |
| 100 TZS | 2.78 GMD |
| 1000 TZS | 27.78 GMD |
Cách chuyển đổi TZS sang GMD
1 TZS = 0.027782 GMD
1 GMD = 35.99 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang GMD:
15 TZS = 15 × 0.027782 GMD = 0.416725 GMD