Chuyển đổi TZS sang NGN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị NGN [Nigerian Naira]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
NGN
Định nghĩa: NGN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nigeria.
Bảng chuyển đổi TZS sang NGN
| TZS [Tanzanian Shilling] | NGN [Nigerian Naira] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.005002 NGN |
| 0.10 TZS | 0.0500 NGN |
| 1 TZS | 0.5002 NGN |
| 2 TZS | 1.00 NGN |
| 3 TZS | 1.50 NGN |
| 5 TZS | 2.50 NGN |
| 10 TZS | 5.00 NGN |
| 20 TZS | 10.00 NGN |
| 50 TZS | 25.01 NGN |
| 100 TZS | 50.02 NGN |
| 1000 TZS | 500.19 NGN |
Cách chuyển đổi TZS sang NGN
1 TZS = 0.500194 NGN
1 NGN = 2.00 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang NGN:
15 TZS = 15 × 0.500194 NGN = 7.50 NGN