Chuyển đổi TZS sang EGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị EGP [Egyptian Pound]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
Bảng chuyển đổi TZS sang EGP
| TZS [Tanzanian Shilling] | EGP [Egyptian Pound] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000206 EGP |
| 0.10 TZS | 0.002065 EGP |
| 1 TZS | 0.0206 EGP |
| 2 TZS | 0.0413 EGP |
| 3 TZS | 0.0619 EGP |
| 5 TZS | 0.1032 EGP |
| 10 TZS | 0.2065 EGP |
| 20 TZS | 0.4130 EGP |
| 50 TZS | 1.03 EGP |
| 100 TZS | 2.06 EGP |
| 1000 TZS | 20.65 EGP |
Cách chuyển đổi TZS sang EGP
1 TZS = 0.020648 EGP
1 EGP = 48.43 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang EGP:
15 TZS = 15 × 0.020648 EGP = 0.309725 EGP