Chuyển đổi TZS sang LAK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị LAK [Laotian Kip]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
Bảng chuyển đổi TZS sang LAK
| TZS [Tanzanian Shilling] | LAK [Laotian Kip] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.0845 LAK |
| 0.10 TZS | 0.8447 LAK |
| 1 TZS | 8.45 LAK |
| 2 TZS | 16.89 LAK |
| 3 TZS | 25.34 LAK |
| 5 TZS | 42.24 LAK |
| 10 TZS | 84.47 LAK |
| 20 TZS | 168.94 LAK |
| 50 TZS | 422.35 LAK |
| 100 TZS | 844.70 LAK |
| 1000 TZS | 8447 LAK |
Cách chuyển đổi TZS sang LAK
1 TZS = 8.45 LAK
1 LAK = 0.118385 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang LAK:
15 TZS = 15 × 8.45 LAK = 126.71 LAK