Chuyển đổi TZS sang ALL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị ALL [Albanian Lek]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
ALL
Định nghĩa: ALL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Albania.
Bảng chuyển đổi TZS sang ALL
| TZS [Tanzanian Shilling] | ALL [Albanian Lek] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000301 ALL |
| 0.10 TZS | 0.003010 ALL |
| 1 TZS | 0.0301 ALL |
| 2 TZS | 0.0602 ALL |
| 3 TZS | 0.0903 ALL |
| 5 TZS | 0.1505 ALL |
| 10 TZS | 0.3010 ALL |
| 20 TZS | 0.6019 ALL |
| 50 TZS | 1.50 ALL |
| 100 TZS | 3.01 ALL |
| 1000 TZS | 30.10 ALL |
Cách chuyển đổi TZS sang ALL
1 TZS = 0.030096 ALL
1 ALL = 33.23 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang ALL:
15 TZS = 15 × 0.030096 ALL = 0.451447 ALL