Chuyển đổi TZS sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi TZS sang ILS
| TZS [Tanzanian Shilling] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000012 ILS |
| 0.10 TZS | 0.000119 ILS |
| 1 TZS | 0.001194 ILS |
| 2 TZS | 0.002389 ILS |
| 3 TZS | 0.003583 ILS |
| 5 TZS | 0.005972 ILS |
| 10 TZS | 0.0119 ILS |
| 20 TZS | 0.0239 ILS |
| 50 TZS | 0.0597 ILS |
| 100 TZS | 0.1194 ILS |
| 1000 TZS | 1.19 ILS |
Cách chuyển đổi TZS sang ILS
1 TZS = 0.001194 ILS
1 ILS = 837.17 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang ILS:
15 TZS = 15 × 0.001194 ILS = 0.017917 ILS