Chuyển đổi TZS sang GTQ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị GTQ [Guatemalan Quetzal]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
GTQ
Định nghĩa: GTQ là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guatemala.
Bảng chuyển đổi TZS sang GTQ
| TZS [Tanzanian Shilling] | GTQ [Guatemalan Quetzal] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000029 GTQ |
| 0.10 TZS | 0.000288 GTQ |
| 1 TZS | 0.002885 GTQ |
| 2 TZS | 0.005769 GTQ |
| 3 TZS | 0.008654 GTQ |
| 5 TZS | 0.0144 GTQ |
| 10 TZS | 0.0288 GTQ |
| 20 TZS | 0.0577 GTQ |
| 50 TZS | 0.1442 GTQ |
| 100 TZS | 0.2885 GTQ |
| 1000 TZS | 2.88 GTQ |
Cách chuyển đổi TZS sang GTQ
1 TZS = 0.002885 GTQ
1 GTQ = 346.65 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang GTQ:
15 TZS = 15 × 0.002885 GTQ = 0.043271 GTQ