Chuyển đổi TZS sang ARS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị ARS [Argentine Peso]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
ARS
Định nghĩa: ARS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Argentina.
Bảng chuyển đổi TZS sang ARS
| TZS [Tanzanian Shilling] | ARS [Argentine Peso] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.005842 ARS |
| 0.10 TZS | 0.0584 ARS |
| 1 TZS | 0.5842 ARS |
| 2 TZS | 1.17 ARS |
| 3 TZS | 1.75 ARS |
| 5 TZS | 2.92 ARS |
| 10 TZS | 5.84 ARS |
| 20 TZS | 11.68 ARS |
| 50 TZS | 29.21 ARS |
| 100 TZS | 58.42 ARS |
| 1000 TZS | 584.25 ARS |
Cách chuyển đổi TZS sang ARS
1 TZS = 0.584246 ARS
1 ARS = 1.71 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang ARS:
15 TZS = 15 × 0.584246 ARS = 8.76 ARS