Chuyển đổi TZS sang ARS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị ARS [Argentine Peso]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
ARS
Định nghĩa: ARS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Argentina.
Bảng chuyển đổi TZS sang ARS
| TZS [Tanzanian Shilling] | ARS [Argentine Peso] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.005695 ARS |
| 0.10 TZS | 0.0570 ARS |
| 1 TZS | 0.5695 ARS |
| 2 TZS | 1.14 ARS |
| 3 TZS | 1.71 ARS |
| 5 TZS | 2.85 ARS |
| 10 TZS | 5.70 ARS |
| 20 TZS | 11.39 ARS |
| 50 TZS | 28.48 ARS |
| 100 TZS | 56.95 ARS |
| 1000 TZS | 569.50 ARS |
Cách chuyển đổi TZS sang ARS
1 TZS = 0.569505 ARS
1 ARS = 1.76 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang ARS:
15 TZS = 15 × 0.569505 ARS = 8.54 ARS