Chuyển đổi TZS sang KES
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
Bảng chuyển đổi TZS sang KES
| TZS [Tanzanian Shilling] | KES [Kenyan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000490 KES |
| 0.10 TZS | 0.004903 KES |
| 1 TZS | 0.0490 KES |
| 2 TZS | 0.0981 KES |
| 3 TZS | 0.1471 KES |
| 5 TZS | 0.2452 KES |
| 10 TZS | 0.4903 KES |
| 20 TZS | 0.9806 KES |
| 50 TZS | 2.45 KES |
| 100 TZS | 4.90 KES |
| 1000 TZS | 49.03 KES |
Cách chuyển đổi TZS sang KES
1 TZS = 0.049030 KES
1 KES = 20.40 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang KES:
15 TZS = 15 × 0.049030 KES = 0.735453 KES