Chuyển đổi TZS sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi TZS sang QAR
| TZS [Tanzanian Shilling] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000014 QAR |
| 0.10 TZS | 0.000138 QAR |
| 1 TZS | 0.001377 QAR |
| 2 TZS | 0.002754 QAR |
| 3 TZS | 0.004131 QAR |
| 5 TZS | 0.006885 QAR |
| 10 TZS | 0.0138 QAR |
| 20 TZS | 0.0275 QAR |
| 50 TZS | 0.0689 QAR |
| 100 TZS | 0.1377 QAR |
| 1000 TZS | 1.38 QAR |
Cách chuyển đổi TZS sang QAR
1 TZS = 0.001377 QAR
1 QAR = 726.17 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang QAR:
15 TZS = 15 × 0.001377 QAR = 0.020656 QAR