Chuyển đổi TZS sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi TZS sang CLF
| TZS [Tanzanian Shilling] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000000 CLF |
| 0.10 TZS | 0.000001 CLF |
| 1 TZS | 0.000009 CLF |
| 2 TZS | 0.000018 CLF |
| 3 TZS | 0.000027 CLF |
| 5 TZS | 0.000046 CLF |
| 10 TZS | 0.000091 CLF |
| 20 TZS | 0.000182 CLF |
| 50 TZS | 0.000456 CLF |
| 100 TZS | 0.000912 CLF |
| 1000 TZS | 0.009120 CLF |
Cách chuyển đổi TZS sang CLF
1 TZS = 0.000009 CLF
1 CLF = 109646 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang CLF:
15 TZS = 15 × 0.000009 CLF = 0.000137 CLF