Chuyển đổi TZS sang SSP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị SSP [South Sudanese Pound]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
SSP
Định nghĩa: SSP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nam Sudan.
Bảng chuyển đổi TZS sang SSP
| TZS [Tanzanian Shilling] | SSP [South Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000492 SSP |
| 0.10 TZS | 0.004924 SSP |
| 1 TZS | 0.0492 SSP |
| 2 TZS | 0.0985 SSP |
| 3 TZS | 0.1477 SSP |
| 5 TZS | 0.2462 SSP |
| 10 TZS | 0.4924 SSP |
| 20 TZS | 0.9847 SSP |
| 50 TZS | 2.46 SSP |
| 100 TZS | 4.92 SSP |
| 1000 TZS | 49.24 SSP |
Cách chuyển đổi TZS sang SSP
1 TZS = 0.049236 SSP
1 SSP = 20.31 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang SSP:
15 TZS = 15 × 0.049236 SSP = 0.738539 SSP