Chuyển đổi TZS sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi TZS sang KPW
| TZS [Tanzanian Shilling] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.003396 KPW |
| 0.10 TZS | 0.0340 KPW |
| 1 TZS | 0.3396 KPW |
| 2 TZS | 0.6792 KPW |
| 3 TZS | 1.02 KPW |
| 5 TZS | 1.70 KPW |
| 10 TZS | 3.40 KPW |
| 20 TZS | 6.79 KPW |
| 50 TZS | 16.98 KPW |
| 100 TZS | 33.96 KPW |
| 1000 TZS | 339.62 KPW |
Cách chuyển đổi TZS sang KPW
1 TZS = 0.339623 KPW
1 KPW = 2.94 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang KPW:
15 TZS = 15 × 0.339623 KPW = 5.09 KPW