Chuyển đổi TZS sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi TZS sang LYD
| TZS [Tanzanian Shilling] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000024 LYD |
| 0.10 TZS | 0.000240 LYD |
| 1 TZS | 0.002398 LYD |
| 2 TZS | 0.004796 LYD |
| 3 TZS | 0.007193 LYD |
| 5 TZS | 0.0120 LYD |
| 10 TZS | 0.0240 LYD |
| 20 TZS | 0.0480 LYD |
| 50 TZS | 0.1199 LYD |
| 100 TZS | 0.2398 LYD |
| 1000 TZS | 2.40 LYD |
Cách chuyển đổi TZS sang LYD
1 TZS = 0.002398 LYD
1 LYD = 417.04 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang LYD:
15 TZS = 15 × 0.002398 LYD = 0.035967 LYD