Chuyển đổi TZS sang CNH

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
TZS [Tanzanian Shilling]
CNH [Chinese Yuan (Offshore)]

TZS

Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.

CNH

Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.

Bảng chuyển đổi TZS sang CNH

TZS [Tanzanian Shilling] CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
0.01 TZS 0.000025 CNH
0.10 TZS 0.000254 CNH
1 TZS 0.002537 CNH
2 TZS 0.005073 CNH
3 TZS 0.007610 CNH
5 TZS 0.0127 CNH
10 TZS 0.0254 CNH
20 TZS 0.0507 CNH
50 TZS 0.1268 CNH
100 TZS 0.2537 CNH
1000 TZS 2.54 CNH

Cách chuyển đổi TZS sang CNH

1 TZS = 0.002537 CNH

1 CNH = 394.23 TZS

Ví dụ

Chuyển đổi 15 TZS sang CNH:
15 TZS = 15 × 0.002537 CNH = 0.038049 CNH

Chuyển đổi TZS sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.