Chuyển đổi TZS sang BND
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị BND [Brunei Dollar]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
BND
Định nghĩa: BND là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Brunei.
Bảng chuyển đổi TZS sang BND
| TZS [Tanzanian Shilling] | BND [Brunei Dollar] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000005 BND |
| 0.10 TZS | 0.000048 BND |
| 1 TZS | 0.000481 BND |
| 2 TZS | 0.000962 BND |
| 3 TZS | 0.001442 BND |
| 5 TZS | 0.002404 BND |
| 10 TZS | 0.004808 BND |
| 20 TZS | 0.009615 BND |
| 50 TZS | 0.0240 BND |
| 100 TZS | 0.0481 BND |
| 1000 TZS | 0.4808 BND |
Cách chuyển đổi TZS sang BND
1 TZS = 0.000481 BND
1 BND = 2080 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang BND:
15 TZS = 15 × 0.000481 BND = 0.007211 BND