Chuyển đổi TZS sang SVC
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị SVC [Salvadoran Colón]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
SVC
Định nghĩa: Colón El Salvador (SVC) vẫn là tiền pháp định tại El Salvador nhưng không còn lưu hành phổ biến. Đô la Mỹ trở thành tiền pháp định vào 2001-01-01 và tỷ giá cố định theo luật là 1 USD = 8.75 SVC.
Bảng chuyển đổi TZS sang SVC
| TZS [Tanzanian Shilling] | SVC [Salvadoran Colón] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000033 SVC |
| 0.10 TZS | 0.000331 SVC |
| 1 TZS | 0.003307 SVC |
| 2 TZS | 0.006614 SVC |
| 3 TZS | 0.009922 SVC |
| 5 TZS | 0.0165 SVC |
| 10 TZS | 0.0331 SVC |
| 20 TZS | 0.0661 SVC |
| 50 TZS | 0.1654 SVC |
| 100 TZS | 0.3307 SVC |
| 1000 TZS | 3.31 SVC |
Cách chuyển đổi TZS sang SVC
1 TZS = 0.003307 SVC
1 SVC = 302.37 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang SVC:
15 TZS = 15 × 0.003307 SVC = 0.049608 SVC