Chuyển đổi TZS sang NIO
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị NIO [Nicaraguan Córdoba]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
NIO
Định nghĩa: NIO là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nicaragua.
Bảng chuyển đổi TZS sang NIO
| TZS [Tanzanian Shilling] | NIO [Nicaraguan Córdoba] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000139 NIO |
| 0.10 TZS | 0.001390 NIO |
| 1 TZS | 0.0139 NIO |
| 2 TZS | 0.0278 NIO |
| 3 TZS | 0.0417 NIO |
| 5 TZS | 0.0695 NIO |
| 10 TZS | 0.1390 NIO |
| 20 TZS | 0.2781 NIO |
| 50 TZS | 0.6952 NIO |
| 100 TZS | 1.39 NIO |
| 1000 TZS | 13.90 NIO |
Cách chuyển đổi TZS sang NIO
1 TZS = 0.013903 NIO
1 NIO = 71.93 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang NIO:
15 TZS = 15 × 0.013903 NIO = 0.208546 NIO