Chuyển đổi TZS sang BHD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị BHD [Bahraini Dinar]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
BHD
Định nghĩa: BHD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bahrain.
Bảng chuyển đổi TZS sang BHD
| TZS [Tanzanian Shilling] | BHD [Bahraini Dinar] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000001 BHD |
| 0.10 TZS | 0.000014 BHD |
| 1 TZS | 0.000142 BHD |
| 2 TZS | 0.000285 BHD |
| 3 TZS | 0.000427 BHD |
| 5 TZS | 0.000712 BHD |
| 10 TZS | 0.001424 BHD |
| 20 TZS | 0.002848 BHD |
| 50 TZS | 0.007120 BHD |
| 100 TZS | 0.0142 BHD |
| 1000 TZS | 0.1424 BHD |
Cách chuyển đổi TZS sang BHD
1 TZS = 0.000142 BHD
1 BHD = 7022 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang BHD:
15 TZS = 15 × 0.000142 BHD = 0.002136 BHD