Chuyển đổi TZS sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi TZS sang KWD
| TZS [Tanzanian Shilling] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000001 KWD |
| 0.10 TZS | 0.000012 KWD |
| 1 TZS | 0.000116 KWD |
| 2 TZS | 0.000233 KWD |
| 3 TZS | 0.000349 KWD |
| 5 TZS | 0.000582 KWD |
| 10 TZS | 0.001165 KWD |
| 20 TZS | 0.002330 KWD |
| 50 TZS | 0.005825 KWD |
| 100 TZS | 0.0116 KWD |
| 1000 TZS | 0.1165 KWD |
Cách chuyển đổi TZS sang KWD
1 TZS = 0.000116 KWD
1 KWD = 8584 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang KWD:
15 TZS = 15 × 0.000116 KWD = 0.001747 KWD