Chuyển đổi TZS sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi TZS sang GHS
| TZS [Tanzanian Shilling] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000043 GHS |
| 0.10 TZS | 0.000434 GHS |
| 1 TZS | 0.004339 GHS |
| 2 TZS | 0.008678 GHS |
| 3 TZS | 0.0130 GHS |
| 5 TZS | 0.0217 GHS |
| 10 TZS | 0.0434 GHS |
| 20 TZS | 0.0868 GHS |
| 50 TZS | 0.2169 GHS |
| 100 TZS | 0.4339 GHS |
| 1000 TZS | 4.34 GHS |
Cách chuyển đổi TZS sang GHS
1 TZS = 0.004339 GHS
1 GHS = 230.47 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang GHS:
15 TZS = 15 × 0.004339 GHS = 0.065084 GHS