Chuyển đổi TZS sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi TZS sang GHS
| TZS [Tanzanian Shilling] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000044 GHS |
| 0.10 TZS | 0.000439 GHS |
| 1 TZS | 0.004389 GHS |
| 2 TZS | 0.008778 GHS |
| 3 TZS | 0.0132 GHS |
| 5 TZS | 0.0219 GHS |
| 10 TZS | 0.0439 GHS |
| 20 TZS | 0.0878 GHS |
| 50 TZS | 0.2195 GHS |
| 100 TZS | 0.4389 GHS |
| 1000 TZS | 4.39 GHS |
Cách chuyển đổi TZS sang GHS
1 TZS = 0.004389 GHS
1 GHS = 227.83 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang GHS:
15 TZS = 15 × 0.004389 GHS = 0.065838 GHS