Chuyển đổi TZS sang DZD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị DZD [Algerian Dinar]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
Bảng chuyển đổi TZS sang DZD
| TZS [Tanzanian Shilling] | DZD [Algerian Dinar] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000506 DZD |
| 0.10 TZS | 0.005056 DZD |
| 1 TZS | 0.0506 DZD |
| 2 TZS | 0.1011 DZD |
| 3 TZS | 0.1517 DZD |
| 5 TZS | 0.2528 DZD |
| 10 TZS | 0.5056 DZD |
| 20 TZS | 1.01 DZD |
| 50 TZS | 2.53 DZD |
| 100 TZS | 5.06 DZD |
| 1000 TZS | 50.56 DZD |
Cách chuyển đổi TZS sang DZD
1 TZS = 0.050561 DZD
1 DZD = 19.78 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang DZD:
15 TZS = 15 × 0.050561 DZD = 0.758422 DZD