Chuyển đổi TZS sang HTG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị HTG [Haitian Gourde]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
HTG
Định nghĩa: HTG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Haiti.
Bảng chuyển đổi TZS sang HTG
| TZS [Tanzanian Shilling] | HTG [Haitian Gourde] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000494 HTG |
| 0.10 TZS | 0.004939 HTG |
| 1 TZS | 0.0494 HTG |
| 2 TZS | 0.0988 HTG |
| 3 TZS | 0.1482 HTG |
| 5 TZS | 0.2469 HTG |
| 10 TZS | 0.4939 HTG |
| 20 TZS | 0.9877 HTG |
| 50 TZS | 2.47 HTG |
| 100 TZS | 4.94 HTG |
| 1000 TZS | 49.39 HTG |
Cách chuyển đổi TZS sang HTG
1 TZS = 0.049387 HTG
1 HTG = 20.25 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang HTG:
15 TZS = 15 × 0.049387 HTG = 0.740809 HTG