Chuyển đổi TZS sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi TZS sang HKD
| TZS [Tanzanian Shilling] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000030 HKD |
| 0.10 TZS | 0.000296 HKD |
| 1 TZS | 0.002965 HKD |
| 2 TZS | 0.005930 HKD |
| 3 TZS | 0.008895 HKD |
| 5 TZS | 0.0148 HKD |
| 10 TZS | 0.0296 HKD |
| 20 TZS | 0.0593 HKD |
| 50 TZS | 0.1482 HKD |
| 100 TZS | 0.2965 HKD |
| 1000 TZS | 2.96 HKD |
Cách chuyển đổi TZS sang HKD
1 TZS = 0.002965 HKD
1 HKD = 337.27 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang HKD:
15 TZS = 15 × 0.002965 HKD = 0.044474 HKD