Chuyển đổi TZS sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi TZS sang SAR
| TZS [Tanzanian Shilling] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000014 SAR |
| 0.10 TZS | 0.000142 SAR |
| 1 TZS | 0.001419 SAR |
| 2 TZS | 0.002837 SAR |
| 3 TZS | 0.004256 SAR |
| 5 TZS | 0.007093 SAR |
| 10 TZS | 0.0142 SAR |
| 20 TZS | 0.0284 SAR |
| 50 TZS | 0.0709 SAR |
| 100 TZS | 0.1419 SAR |
| 1000 TZS | 1.42 SAR |
Cách chuyển đổi TZS sang SAR
1 TZS = 0.001419 SAR
1 SAR = 704.92 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang SAR:
15 TZS = 15 × 0.001419 SAR = 0.021279 SAR