Chuyển đổi TZS sang MKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị MKD [Macedonian Denar]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
Bảng chuyển đổi TZS sang MKD
| TZS [Tanzanian Shilling] | MKD [Macedonian Denar] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000208 MKD |
| 0.10 TZS | 0.002078 MKD |
| 1 TZS | 0.0208 MKD |
| 2 TZS | 0.0416 MKD |
| 3 TZS | 0.0623 MKD |
| 5 TZS | 0.1039 MKD |
| 10 TZS | 0.2078 MKD |
| 20 TZS | 0.4155 MKD |
| 50 TZS | 1.04 MKD |
| 100 TZS | 2.08 MKD |
| 1000 TZS | 20.78 MKD |
Cách chuyển đổi TZS sang MKD
1 TZS = 0.020776 MKD
1 MKD = 48.13 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang MKD:
15 TZS = 15 × 0.020776 MKD = 0.311645 MKD