Chuyển đổi TZS sang MKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị MKD [Macedonian Denar]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
Bảng chuyển đổi TZS sang MKD
| TZS [Tanzanian Shilling] | MKD [Macedonian Denar] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000201 MKD |
| 0.10 TZS | 0.002013 MKD |
| 1 TZS | 0.0201 MKD |
| 2 TZS | 0.0403 MKD |
| 3 TZS | 0.0604 MKD |
| 5 TZS | 0.1007 MKD |
| 10 TZS | 0.2013 MKD |
| 20 TZS | 0.4027 MKD |
| 50 TZS | 1.01 MKD |
| 100 TZS | 2.01 MKD |
| 1000 TZS | 20.13 MKD |
Cách chuyển đổi TZS sang MKD
1 TZS = 0.020135 MKD
1 MKD = 49.67 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang MKD:
15 TZS = 15 × 0.020135 MKD = 0.302018 MKD