Chuyển đổi TZS sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi TZS sang PGK
| TZS [Tanzanian Shilling] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000017 PGK |
| 0.10 TZS | 0.000169 PGK |
| 1 TZS | 0.001686 PGK |
| 2 TZS | 0.003372 PGK |
| 3 TZS | 0.005058 PGK |
| 5 TZS | 0.008430 PGK |
| 10 TZS | 0.0169 PGK |
| 20 TZS | 0.0337 PGK |
| 50 TZS | 0.0843 PGK |
| 100 TZS | 0.1686 PGK |
| 1000 TZS | 1.69 PGK |
Cách chuyển đổi TZS sang PGK
1 TZS = 0.001686 PGK
1 PGK = 593.13 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang PGK:
15 TZS = 15 × 0.001686 PGK = 0.025290 PGK