Chuyển đổi TZS sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi TZS sang TJS
| TZS [Tanzanian Shilling] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000035 TJS |
| 0.10 TZS | 0.000347 TJS |
| 1 TZS | 0.003468 TJS |
| 2 TZS | 0.006935 TJS |
| 3 TZS | 0.0104 TJS |
| 5 TZS | 0.0173 TJS |
| 10 TZS | 0.0347 TJS |
| 20 TZS | 0.0694 TJS |
| 50 TZS | 0.1734 TJS |
| 100 TZS | 0.3468 TJS |
| 1000 TZS | 3.47 TJS |
Cách chuyển đổi TZS sang TJS
1 TZS = 0.003468 TJS
1 TJS = 288.39 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang TJS:
15 TZS = 15 × 0.003468 TJS = 0.052013 TJS