Chuyển đổi TZS sang JEP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị JEP [Jersey Pound]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
JEP
Định nghĩa: JEP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Jersey.
Bảng chuyển đổi TZS sang JEP
| TZS [Tanzanian Shilling] | JEP [Jersey Pound] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000003 JEP |
| 0.10 TZS | 0.000028 JEP |
| 1 TZS | 0.000280 JEP |
| 2 TZS | 0.000560 JEP |
| 3 TZS | 0.000840 JEP |
| 5 TZS | 0.001401 JEP |
| 10 TZS | 0.002801 JEP |
| 20 TZS | 0.005603 JEP |
| 50 TZS | 0.0140 JEP |
| 100 TZS | 0.0280 JEP |
| 1000 TZS | 0.2801 JEP |
Cách chuyển đổi TZS sang JEP
1 TZS = 0.000280 JEP
1 JEP = 3570 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang JEP:
15 TZS = 15 × 0.000280 JEP = 0.004202 JEP