Chuyển đổi TZS sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi TZS sang GGP
| TZS [Tanzanian Shilling] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000003 GGP |
| 0.10 TZS | 0.000028 GGP |
| 1 TZS | 0.000280 GGP |
| 2 TZS | 0.000560 GGP |
| 3 TZS | 0.000840 GGP |
| 5 TZS | 0.001400 GGP |
| 10 TZS | 0.002799 GGP |
| 20 TZS | 0.005598 GGP |
| 50 TZS | 0.0140 GGP |
| 100 TZS | 0.0280 GGP |
| 1000 TZS | 0.2799 GGP |
Cách chuyển đổi TZS sang GGP
1 TZS = 0.000280 GGP
1 GGP = 3573 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang GGP:
15 TZS = 15 × 0.000280 GGP = 0.004199 GGP