Chuyển đổi TZS sang PAB
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị PAB [Panamanian Balboa]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
PAB
Định nghĩa: PAB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Panama.
Bảng chuyển đổi TZS sang PAB
| TZS [Tanzanian Shilling] | PAB [Panamanian Balboa] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000004 PAB |
| 0.10 TZS | 0.000038 PAB |
| 1 TZS | 0.000378 PAB |
| 2 TZS | 0.000756 PAB |
| 3 TZS | 0.001134 PAB |
| 5 TZS | 0.001890 PAB |
| 10 TZS | 0.003780 PAB |
| 20 TZS | 0.007560 PAB |
| 50 TZS | 0.0189 PAB |
| 100 TZS | 0.0378 PAB |
| 1000 TZS | 0.3780 PAB |
Cách chuyển đổi TZS sang PAB
1 TZS = 0.000378 PAB
1 PAB = 2646 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang PAB:
15 TZS = 15 × 0.000378 PAB = 0.005670 PAB