Chuyển đổi TZS sang LSL

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
TZS [Tanzanian Shilling]
LSL [Lesotho Loti]

TZS

Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.

LSL

Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.

Bảng chuyển đổi TZS sang LSL

TZS [Tanzanian Shilling] LSL [Lesotho Loti]
0.01 TZS 0.000063 LSL
0.10 TZS 0.000631 LSL
1 TZS 0.006310 LSL
2 TZS 0.0126 LSL
3 TZS 0.0189 LSL
5 TZS 0.0316 LSL
10 TZS 0.0631 LSL
20 TZS 0.1262 LSL
50 TZS 0.3155 LSL
100 TZS 0.6310 LSL
1000 TZS 6.31 LSL

Cách chuyển đổi TZS sang LSL

1 TZS = 0.006310 LSL

1 LSL = 158.47 TZS

Ví dụ

Chuyển đổi 15 TZS sang LSL:
15 TZS = 15 × 0.006310 LSL = 0.094654 LSL

Chuyển đổi TZS sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.