Chuyển đổi TZS sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi TZS sang LSL
| TZS [Tanzanian Shilling] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000061 LSL |
| 0.10 TZS | 0.000614 LSL |
| 1 TZS | 0.006144 LSL |
| 2 TZS | 0.0123 LSL |
| 3 TZS | 0.0184 LSL |
| 5 TZS | 0.0307 LSL |
| 10 TZS | 0.0614 LSL |
| 20 TZS | 0.1229 LSL |
| 50 TZS | 0.3072 LSL |
| 100 TZS | 0.6144 LSL |
| 1000 TZS | 6.14 LSL |
Cách chuyển đổi TZS sang LSL
1 TZS = 0.006144 LSL
1 LSL = 162.77 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang LSL:
15 TZS = 15 × 0.006144 LSL = 0.092156 LSL